報聘

báo sính

Hán Việt: báo sính

Tổng quan

đi sứ

Cấu tạo: (báo) + (sính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ai sứ đáp lễ nước ngoài. báo sính báo sính ☆Sai sứ đáp lễ nước ngoài. đi sứ (cách gọi ngày xưa của việc đi công cán ở nước ngoài, tức là đại diện cho chính phủ đi thăm các nước thân hữu)。舊時指代表本國政府到友邦回訪。
  • Cihui đi sứ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種外交禮節。為答謝鄰國的來訪,而前往該國訪問。《左傳.宣公十年》:「諸侯之師伐鄭,取成而還,秋,劉康公報聘。」也作「報命」。

Eng

  • Cihui 報聘 àopìn v. <wr.> pay a return visit to a friendly country