報請
báo thỉnh
Hán Việt: báo thỉnh · Pinyin: bào qǐng
Tổng quan
báo cáo, xin phê duyệt | đơn xin chỉ thị thỉnh thị (xin chỉ thị của cấp trên bằng văn bản)。用書面報告請示。 報請上級批准 làm tờ trình xin cấp trên phê chuẩn
Nghĩa
Việt
- Cihui báo cáo, xin phê duyệt | đơn xin chỉ thị thỉnh thị (xin chỉ thị của cấp trên bằng văn bản)。用書面報告請示。 報請上級批准 làm tờ trình xin cấp trên phê chuẩn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以書面報告請示。如:「看來這件事只有報請長官定奪了。」清.徐珂《清稗類鈔.幕僚類.左文襄佐駱文忠》:「監司以下白事,輒報請左三先生可否。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用书面报告向上级请示或请求:~上级批准。
Eng
- CC-CEDICT to report, requesting approval|written request for instructions
- Cihui to report, requesting approval; written request for instructions