報賽

báo tái

Hán Việt: báo tái

Tổng quan

Cấu tạo: (báo) + (tái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui báo tái (雜語)為報恩而奉財物也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時農人於收成後,舉辦謝神祭典,以答謝神的保祐。宋.朱熹《詩集傳.卷一九.周頌.豐年》:「此秋冬報賽田事之樂歌。」

Eng

  • Cihui 報賽 àosài n. harvest festival celebrating good crops