報頭

bào tóu báo đầu

Hán Việt: báo đầu · Pinyin: bào tóu

Tổng quan

măng sét (của báo chí, v.v.) | dòng tiêu đề tiêu đề báo; biển đề tên; tựa báo; nhãn (phần ghi tên báo, kỳ số phát hành ở trang đầu của tờ báo, báo tường...)。報紙第一版、壁報、黑板報等上頭標報名、期數等的部分。

Cấu tạo: (báo) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui măng sét (của báo chí, v.v.) | dòng tiêu đề tiêu đề báo; biển đề tên; tựa báo; nhãn (phần ghi tên báo, kỳ số phát hành ở trang đầu của tờ báo, báo tường...)。報紙第一版、壁報、黑板報等上頭標報名、期數等的部分。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.報答。明.徐渭《雌木蘭》第一折:「況且俺小時節,一了有些小氣力,又有些小聰明,就隨著俺的爺也讀過書,學過些武藝。這就是俺今日該替爺的報頭了。」 2.報紙第一版或壁報等上面標出報的名稱、期數的部分。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 报纸第一版、壁报、黑板报等上头标报名、期数等的部分。

Eng

  • CC-CEDICT masthead (of a newspaper etc)|nameplate
  • Cihui masthead (of a newspaper etc); nameplate