報館

bào guǎn báo quán

Hán Việt: báo quán · Pinyin: bào guǎn

Tổng quan

tòa soạn báo toà soạn; toà báo (cách gọi thông tục của toà báo)。報社的俗稱

Cấu tạo: (báo) + (quán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tòa soạn báo toà soạn; toà báo (cách gọi thông tục của toà báo)。報社的俗稱

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 編輯、發行報紙的機構。《文明小史》第三七回:「把這段事體,做了一大篇文章,找著個自由報館,登了幾天方才登完。」也稱為「報社」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 报社的旧称。

Eng

  • CC-CEDICT newspaper office
  • Cihui newspaper office

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

报社