場屋
tràng ốc
Hán Việt: tràng ốc · Pinyin: chǎng wū
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hà cửa dùng làm nơi học tập cho học trò — Cũng chỉ nơi thi cử. Thơ Trần Tế Xương: »Được gần trường ốc vùng Nam định«. trường ốc trường ốc ☆Nhà cửa dùng làm nơi học tập cho học trò — Cũng chỉ nơi thi cử. Thơ Trần Tế Xương: »Được gần trường ốc vùng Nam định«. trường ốc 場屋 dt. <Nho>…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.科舉時代試士的場所。《宋史.卷二八七.陳彭年傳》:「太平興國中,舉進士,在場屋間頗有雋名。」宋.王禹稱〈謫居感事〉詩:「空拳入場屋,拭目看京師。」 2.戲場。唐.元稹〈連昌宮〉詞:「夜半月高弦索鳴,賀老琵琶定場屋。」
Eng
- Cihui 場屋 hángwū n. 1. <trad.> examination hall 2. theater M:⁴zuò/¹jiā