場記
tràng kí
Hán Việt: tràng kí · Pinyin: chǎng jì
Tổng quan
ghi chép tại trường quay: thư ký trường quay/người ghi chép ở trường quay
Nghĩa
Việt
- Cihui ghi chép tại trường quay: thư ký trường quay/người ghi chép ở trường quay
- Cihui ghi chép tại trường quay; thư ký trường quay; người ghi chép ở trường quay。指攝製影片或排演話劇時,記錄攝影情況或排演情況的工作。也指做這項工作的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在拍片現場的工作人員,負責填發拍片通知、維持拍攝現場秩序、記錄場記表、編寫完成鏡頭臺本、拿拍板等。
Eng
- Cihui 場記 chǎngjì n. 1. log 2. log keeper