堵住
đổ trụ
Hán Việt: đổ trụ · Pinyin: dǔ zhù
Tổng quan
chặn lại
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chặn đứng
- VietPhrases lấp kín; chắn
- Tần suất từ (từ lóng) sự đánh lừa, sự nói dối, nút thùng, đậy nút (thùng), (từ lóng) ném (đá...), (từ lóng) vội vã chạy trốn, (úc) (từ lóng) chết, vỡ nợ (động vật học) vật mẹ, ma quỷ, đập (ngăn nước), nước ngăn lại, bể nước, xây đập (ở nơi nào); ngăn (nước) bằng đập, (nghĩa bóng) ((thường) + up) ghìm lại, kiềm chế lại (thực vật học) thân (cây); cuống, cọng (lá, hoa), chân (cốc uống rượu), ống (tẩu thuốc), (ngôn ngữ học) thân từ, dòng họ, (hàng hải) tấm sống mũi; mũi (tàu, thuyền), bộ phận lên dây (đồng hồ), tước cọng (lá thuốc lá), làm cuống cho (hoa giả...), (+ in) phát sinh, bắt nguồn, (+ from) xuất…
- Biên soạn 堵住 dǔzhù r.v. block (a road/etc.)
Mainland
- Kaggle Zh-Vi be bunged up
Eng
- Cihui to block up
- Tần suất từ 堵住 dǔzhù r.v. block (a road/etc.) , Bǎ dòng ∼. Block up the hole
Đức
- Handedict zustopfen