堵嘴

dǔ zuǐ đổ chủy

Hán Việt: đổ chủy · Pinyin: dǔ zuǐ

Tổng quan

bịt mồm; bịt miệng; bịt mồm bịt miệng。比喻不讓人說話或使人沒法開口。 自己做錯了事,還想堵人嘴,不讓人說。 bản thân mình làm sai, còn muốn bịt miệng, không cho người khác nói.

Cấu tạo: (đổ) + (chủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bịt mồm; bịt miệng; bịt mồm bịt miệng。比喻不讓人說話或使人沒法開口。 自己做錯了事,還想堵人嘴,不讓人說。 bản thân mình làm sai, còn muốn bịt miệng, không cho người khác nói.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻不讓人說話或使人沒法開口。如:「檢察官提出確切的證據,讓他堵嘴,無法再狡辯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指不让人说话或使人没法儿开口:自己做错了事,还想堵人嘴,不让人说。

Eng

  • Cihui 堵嘴 ǔzuǐ* v.o. 1. silence/gag sb. 2. stop talking