堵心

dǔ xīnđổ tâm

Hán Việt: đổ tâm · Pinyin: dǔ xīn

Tổng quan

bực bội; khó chịu (trong lòng). nghĩ đến việc này cảm thấy bực bội trong lòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

心里憋闷:想起这件事儿就觉得怪~的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心中懊惱。如:「對於自己的一時大意,越想越堵心。」

Cấu tạo: 堵 (đổ) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 想起這件事兒就覺得怪堵心的。
  • Tần suất từ bực bội; khó chịu (trong lòng). nghĩ đến việc này cảm thấy bực bội trong lòng.; khó chịu
  • Biên soạn feel bad; be sulky

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中懊惱。如:「對於自己的一時大意,越想越堵心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心里憋闷:想起这件事儿就觉得怪~的。

Eng

  • Cihui 堵心 ǔxīn v.o. feel bad; be sulky
  • Tần suất từ v.o. feel bad; be sulky

Từ liên quan

Gần nghĩa

堵住 · 堵击 · 堵口 · 堵嘴 · 堵噎 · 堵塞 · 堵墙 · 堵截