塊兒

kuài ér khối nhi

Hán Việt: khối nhi · Pinyin: kuài ér

Tổng quan

nơi: chỗ/vùng/chốn

Cấu tạo: (khối) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nơi: chỗ/vùng/chốn
  • Cihui nơi; chỗ; vùng; chốn。處; 地方。 這 一帶我熟得很,哪塊兒都去過。 vùng này tôi nhớ rất rõ, mọi nơi đều đã đi qua. 你哪塊兒 摔痛了? con té đau chỗ nào ? 我在這塊兒工作好幾年了。 tôi công tác ở đây mấy năm rồi.

Eng

  • Cihui 塊兒 uàir n. 1. piece; chunk 2. department; region 3. share of duty 4. <topo.> place ◆s.v. physically strong