塋地
oanh địa
Hán Việt: oanh địa · Pinyin: yíng dì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 墓地。《舊唐書.卷三.太宗本紀下》:「功臣密戚及德業佐時者,如有薨亡,宜賜塋地一所。」《兒女英雄傳》第二三回:「因他家現無男丁,所以就在荒塋代他料理,並且就要在這塋地的東首,擇地安葬。」
Eng
- Cihui 塋地 yíngdì p.w. graveyard; cemetery M:²kuài