塋
oanh
Hán Việt: oanh · Pinyin: yíng
Tổng quan
(văn học) một ngôi mộ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yíng |
|---|---|
| Hán Việt | oanh |
| Quảng Đông | jing4 |
| Mân Nam | ing5 |
| Nhật Bản | HAKA |
| Hàn Quốc | 영 |
| Chú âm | ㄧㄥˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyeng |
| Phản thiết | 余傾切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 清 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mồ mả, chỗ đất chôn người chết. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Thiên lý phần oanh vi bái tảo} [千里墳塋違拜掃] (Thanh minh [清明]) Xa nghìn dặm, không được bái lạy săn sóc mộ phần (tổ tiên).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 墳地、墓地。如:「祖塋」、「先塋」。《漢書.卷一一.哀帝紀》:「太皇太后詔外家王氏田非冢塋,皆以賦貧民。」唐.陳子昂〈為義興公求拜掃表〉:「墳塋莫掃,松柏凋荒。」
Eng
- CC-CEDICT (literary) a grave
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
【廣韻】余傾切【集韻】【韻會】維傾切【正韻】于平切,𠀤音營。【說文】墓也。【博雅】塋域,葬地也。
Thuyết Văn
墓地。 从土、營省。 亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
地各本作也。今正。玉篇及文𨕖李注引皆作地。漢書音義如淳曰。塋、𠣥田也。詩。蘝蔓于域。毛傳。域、塋也。按塋之言營也。營者、帀居也。經營其地而葬之。故其字从營。 會意。 此從小徐也。余傾切。十一部。
【塋】(oanh) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土、營省 (thổ + doanh + tỉnh) | Thanh phù (聲符): 亦 (diệc) Phiên thiết: 余傾切 → dư + khuynh Nghĩa: 墓địa (đất)。 từ thổ (đất)、營省。 cũng là thanh phù。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 茔 · 茔 · 茔