塌實
tháp thật
Hán Việt: tháp thật · Pinyin: tā shi
Tổng quan
biến thể của 踏實|踏实
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 踏實|踏实
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.安定、安穩。如:「小嬰兒感冒了,一整夜翻來覆去,睡得不塌實。」 2.實在、紮實。如:「研究學問要塌實,才能有所成就。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (心情)安稳;安定; 实在;扎实; 谓呆板,不灵活。
- Tân Hoa Tự Điển 1.(心情)安稳;安定。 2.实在;扎实。 3.谓呆板,不灵活。
Eng
- CC-CEDICT variant of 踏實|踏实[ta1 shi5]
- Cihui variant of 踏實|踏实