塌心
tháp tâm
Hán Việt: tháp tâm · Pinyin: tā xīn
Tổng quan
yên tâm; vững dạ。心情安定。 事情落實了,幹活也塌心。 sự việc chu đáo, làm việc cũng yên tâm.
Nghĩa
Việt
- Cihui yên tâm; vững dạ。心情安定。 事情落實了,幹活也塌心。 sự việc chu đáo, làm việc cũng yên tâm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心情安定。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 方言。心情安定。
- Tân Hoa Tự Điển 1.方言。心情安定。
Eng
- Cihui 塌心 tāxīn v.o. <topo.> set one's mind at ease