塌房

tā fángtháp phòng

Hán Việt: tháp phòng · Pinyin: tā fáng

Tổng quan

(từ mới khoảng năm 2020) (về người nổi tiếng) bị hủy hoại danh tiếng do scandal

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.又名邸店。宋以后寄存商旅货物的场所。商人﹑军队﹑官员﹑寺观都有开设,寄存者须向主人支付寄存和保管费用。

Cấu tạo: 塌 (tháp) + 房 (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sập nhà
  • Biên soạn fall; collapse (of houses)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.又名邸店。宋以后寄存商旅货物的场所。商人﹑军队﹑官员﹑寺观都有开设,寄存者须向主人支付寄存和保管费用。

Eng

  • Cihui 塌房 āfáng v.o. fall; collapse (of houses)

Từ liên quan

Gần nghĩa

塌下 · 塌台 · 塌实 · 塌心 · 塌方 · 塌架 · 塌秧 · 塌車