塌秧

tā yāngtháp ương

Hán Việt: tháp ương · Pinyin: tā yāng

Tổng quan

héo; khô (hoa cỏ, rau...).; mặt mày ủ ê; ủ ê thất vọng

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿); 花草、蔬菜等因缺水等原因而发蔫; 形容垂头丧气.精神不振。

Cấu tạo: 塌 (tháp) + 秧 (ương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 héo
  • VietPhrases khô; mặt mày ủ ê; ủ ê thất vọng
  • Tần suất từ 1. héo; khô (hoa cỏ, rau...). 2. mặt mày ủ ê; ủ ê thất vọng; khô; mặt mày ủ ê; ủ ê thất vọng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿); 花草、蔬菜等因缺水等原因而发蔫; 形容垂头丧气.精神不振。

Từ liên quan

Gần nghĩa

塌下 · 塌台 · 塌实 · 塌心 · 塌房 · 塌方 · 塌架 · 塌車