塑胶的

tố giao đích

Hán Việt: tố giao đích

Tổng quan

chất dẻo ((cũng) plastics), dẻo, nặn được, tạo hình, (nghĩa bóng) mềm dẻo, mềm mỏng, hay chiều đời; dễ uốn nắn

Cấu tạo: 塑 (tố) + 膠 (giao) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bằng nhựa

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi plastic

Từ liên quan

Gần nghĩa

塑胶袋 · 塑胶车 · 塑胶 · 塑胶炸药 · 塑胶玻璃 · 塑胶跑道 · 胶的 · 塑胶爆炸物