塑

sùtốNôm tố

Hán Việt: tố · Pinyin: sù · Nôm: tố

Tổng quan

Đắp tượng

塑像 · 塑封 · 塑性 · 塑料 · 塑胶 · 塑膜 · 塑身 · 塑造

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsù
Hán Việttố
Âm Nômtố
Quảng Đôngsok3
Mân Namsok
Nhật BảnDEKU
Hàn Quốc소
Chú âmㄙㄨˋ
Hán ngữ Trung cổsoh
Phản thiết桑故切
Thanh mẫu心
Vận暮
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đắp tượng

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tố tố tượng (đúc tượng) [Eng: to cast a status]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用泥土等做成人、物的形狀。如:「泥塑」、「雕塑」。《兒女英雄傳》第六回:「那時一定重修廟宇,再塑金身。」 2.陶冶、培養。如:「塑造形象」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 塑 (形声。从土,朔声。本义用泥土抟成人物形象) 同本义 明道先生(程颢)坐如泥塑人。--《二程全书·传闻杂记》 --宋·苏轼《凤翔八观维摩像唐杨惠之塑在天柱寺》 又如塑人; 塑像; 泥塑; 面塑 呆愣 把个公子如同泥塑一般,塑在那里。--《儿女英雄传》 垒砌 但奇妙的是在那堂屋的天井边上塑着一个一连有三口锅的长灶头。--郭沫若《革命春秋》 塑sù ⒈用泥土、石膏等做成的人物形象~像。泥~。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT to model (a figure) in clay, (bound form) plastic (i.e. the synthetic material)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 同塐。【宋謝顯道曰】明道如泥,塑人及接人,渾是一團和氣。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 塐 · 塐 · 塐