塑造
tố tạo
Hán Việt: tố tạo · Pinyin: sù zào
Tổng quan
tạo mẫu | đúc khuôn | (nghĩa bóng) tạo dựng (một nhân vật, một thị trường, một hình ảnh,...) | (nghĩa bóng) (văn học) khắc họa (bằng lời)
Nghĩa
Việt
- Cihui tạo mẫu | đúc khuôn | (nghĩa bóng) tạo dựng (một nhân vật, một thị trường, một hình ảnh,...) | (nghĩa bóng) (văn học) khắc họa (bằng lời)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 利用黏土或人造油土等材料,以按捏、加減、剷削等手法塑成人物或物體的形象。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用石膏或泥土等可塑材料塑成人﹑物形象; 用文字描写或戏剧舞蹈表演创造人物形象。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用石膏或泥土等可塑材料塑成人﹑物形象。 2.用文字描写或戏剧舞蹈表演创造人物形象。
Eng
- CC-CEDICT to model; to mold|(fig.) to create (a character, a market, an image etc)|(fig.) (literature) to portray (in words)
- Cihui to model; to mold; (fig.) to create (a character, a market, an image etc); (fig.) (literature) to portray (in words)
ja
- JMdict molding|moulding|modeling|modelling