塔主

tháp chủ

Hán Việt: tháp chủ

Tổng quan

THÁP CHỦ Hành nghiệp ngữ. Vị tăng phụ trách việc quản lý, giữ gìn ngôi tháp. LTNL ghi: 師到達磨塔頭。塔主云:長老先禮佛先禮祖。師云:佛祖倶不禮。塔主云:佛祖與長老。是什麼寃家? Sư đến ngôi tháp của Tổ Đạt-ma, Tháp chủ hỏi: Trưởng lão lễ Phật tr

Cấu tạo: 塔 (tháp) + 主 (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ THÁP CHỦ Hành nghiệp ngữ. Vị tăng phụ trách việc quản lý, giữ gìn ngôi tháp. LTNL ghi: 師到達磨塔頭。塔主云:長老先禮佛先禮祖。師云:佛祖倶不禮。塔主云:佛祖與長老。是什麼寃家? Sư đến ngôi tháp của Tổ Đạt-ma, Tháp chủ hỏi: Trưởng lão lễ Phật trước hay lễ Tổ trước? Sư đáp: Phật Tổ đều chẳng lễ. Tháp chủ nói: Phật Tổ cùng với Trưởng lão có thù oán gì?

other

  • Nguồn khác Vị tăng phụ trách việc quản lý, giữ gìn ngôi tháp
  • Nguồn khác LTNL ghi: 師到達磨塔頭。塔主云:長老先禮佛先禮祖。師云:佛祖倶不禮。塔主云:佛祖與長老。是什麼寃家? Sư đến ngôi tháp của Tổ Đạt-ma, Tháp chủ hỏi: Trưởng lão lễ Phật trước hay lễ Tổ trước? Sư đáp: Phật Tổ đều chẳng lễ
  • Nguồn khác Tháp chủ nói: Phật Tổ cùng với Trưởng lão có thù oán gì?

Từ liên quan

Gần nghĩa

主上 · 主业 · 主义 · 主事 · 主人 · 主仆 · 主从 · 主仙