塔門

tháp môn

Hán Việt: tháp môn

Tổng quan

cửa tháp, tháp môn (cung điện Ai,cập), cột tháp (để mắc dây tải điện cao thế)

Cấu tạo: (tháp) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cửa tháp, tháp môn (cung điện Ai,cập), cột tháp (để mắc dây tải điện cao thế)

Eng

  • Cihui 塔門 ǎmén n. entrance of a pagoda