塗乙
đồ ất
Hán Việt: đồ ất · Pinyin: tú yǐ
Tổng quan
chỉnh sửa (văn bản) thừa giấy vẽ voi; sửa bài; sửa văn。塗是抹去,乙是勾畫,指刪改文章。
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉnh sửa (văn bản) thừa giấy vẽ voi; sửa bài; sửa văn。塗是抹去,乙是勾畫,指刪改文章。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 塗,塗改。乙,上下兩字顛倒。塗乙指增刪改竄文字。清.錢大昕《十駕齋養新錄.卷一○.塗改添注》:「洪容齋引貽子錄云:『燭下寫試無誤筆,即題其後云,並無楷改塗乙。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 字多余了抹去叫涂,字遗漏了勾添称乙。指修改文章凡涂乙处都已注明。
Eng
- CC-CEDICT to edit (a text); to revise (a manuscript)
- Cihui to edit (a text); to revise (a manuscript)