乙

yǐấtNôm hắt

Hán Việt: ất · Pinyin: yǐ · Nôm: hắt

Tổng quan

Can Ất, can thứ hai trong mười can

乙丑 · 乙乙 · 乙亥 · 乙卯 · 乙型 · 乙基 · 乙夜 · 乙太

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǐ
Hán Việtất
Âm Nômắc
Quảng Đôngjat1
Mân Namit
Nhật BảnOTSU
Hàn Quốc을
Chú âmㄧˇ
Hán ngữ Trung cổqit
Baxter-Sagartqrət
Hán ngữ Thượng cổqrət
Phản thiết益悉切
Thanh mẫu影
Vận質
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Can Ất, can thứ hai trong mười can. Xem sách đến lúc thôi đánh dấu lại cũng gọi là ất [乙]. Viết có chỗ mất, ngoặc cái dấu [乙] để chữa cũng gọi là ất. Ruột. Như Kinh Lễ nói ngư khử ất [魚去乙] cá bỏ ruột

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ắt 乙 / 𠃣 p. hẳn, nhất định, dịch từ chữ tất 必, biểu thị ý khẳng định cấp độ cao. (Ngôn chí 19.7) ‖ Ắt còn hai rặng quýt. (Mạn thuật 24.5, 25.2)‖ Càng một ngày càng ngặt đến xương, ắt vì số mệnh, ắt văn chương. (Tự thán 71.2, 72.3, 77.2)‖ (Trần tình 40.8)‖ (Thuật hứng 47.5, 52.6, 85.6)‖ Ắt muốn. (Tự thán 88.7, 96.2, 97.2, 108.7)‖ (Tự thuật 113.1, 114.8, 116.2, 118.3, 121.2)‖ (Bảo kính 128.4, 132.8, 148.1, 149.4, 167.4, 180.4)‖ (Tảo xuân 193.7)‖ Ắt còn xuân. (Vãn xuân 195.8)‖ (Tích cảnh thi 201.2)‖ (Thuỷ trung nguyệt 212.2) ‖ (Cúc 217.6)‖ (Tùng 218.4)‖ (Mai thi 224.3)‖ (Đào hoa 227.3, 228.2)‖…
  • Giản Dị Hán Nôm ặc ắt thật (chắc hẳn thế) [Eng: surely, certainly]
  • Giản Dị Hán Nôm lớt lớt nhớt [Eng: second; 2nd heavenly stem]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ất ất bảng [Eng: the second Heaven's Stem]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dùng rày ắt hiệu thực sao những là
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] vô nhiệt lục ất chứng hay chọn dùng
  • Bảng Tra Chữ Nôm át lấn át [Eng: to infringe, to transgress]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ắc đầy ắc (đầy ất) [Eng: full, filled]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ắt ắt là (đúng như vậy, chắc thế) [Eng: surely, certainly]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hắt hắt hủi [Eng: second; 2nd heavenly stem]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hắt Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hắt Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hắt Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.天干的第二位。 2.姓。如明代有乙瑄。 3.二一四部首之一。 [代] 人或地的代稱。如:「某乙」、「乙地」。《史記.卷一○三.萬石君傳》:「奮長子建,次子甲,次子乙,次子慶。」 [形] 次序或等級屬於第二的。如:「乙等」、「乙級」、「乙班」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乙 (象形。甲骨文字形。本义象植物屈曲生长的样子) 同本义 乙,草木冤曲而出也。象形。--《说文》 乙者,物蕃屈有节欲出。--《白虎通》 思乙乙其若抽。--陆机《文赋》。注抽也。” 其於十母为甲乙。甲者,为万物剖符甲而出也; 乙者,言万物生轧轧也。--《史记·律书》 又如乙乙(难出之貌) 第二,次一等 乙 天干的第二位,与地支相配,用以纪年、月、日 其日甲乙。--《礼记·月令》 甲乙。--《淮南子·天文》 乙yǐ ⒈天干第二位。也用作次序的第二。 ⒉旧时乐谱的记音符号之一,相当于简谱的"7"。 ⒊打钩 (〈表〉看书已看到该处,或某处文字有颠倒、脱落等)。

Eng

  • CC-CEDICT second of the ten Heavenly Stems 十天干[shi2 tian1 gan1], second in order, letter B or Roman II in list A, B, C, or I, II, III etc, second party (in legal contract, usually 乙方[yi3 fang1], as opposed to 甲方[jia3 fang1]), ethyl, bent, winding, radical in Chinese characters (Kangxi radical 5), ancient Chinese compass point: 105°
  • CC-CEDICT turning stroke (in Chinese characters), aka 折[zhe2]
  • JMdict (the) second (party, rank, etc.)
  • JMdict B (grade)
  • JMdict the latter
  • JMdict stylish
  • JMdict chic
  • JMdict second in rank

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】於筆切【集韻】億姞切【韻會】【正韻】益悉切,𠀤音鳦。十幹名。東方木行也。【爾雅·釋天】太歲在乙曰旃蒙。月在乙曰橘。【前漢·律歷志】奮軋於乙。【京房易傳】乙,屈也。 又凡讀書,以筆志其止處曰乙。【史記·東方朔傳】朔初上書,人主從上方讀之,止輒乙其處,讀三月乃盡。 又唐試士式,塗幾字,乙幾字。抹去譌字曰塗,字有遺脫,句其旁而增之曰乙。 又【太乙數】有君基太乙,五福太乙諸名。 又【前漢·藝文志】有天乙三篇。【註】天乙謂湯,其言非殷時,皆假託也。 又姓。漢南郡大守乙世,前燕護軍乙逸,明乙瑄,乙山。 又【爾雅·釋魚】魚腸謂之乙。【禮·內則】魚去乙。【註】魚餒必自腸始,形屈如乙字。一說魚腮骨,在目旁,如篆文乙,食之鯁不可出,去之乃食。 又【茅亭客話】虎有威如乙字,長三寸許,在脅兩旁皮下,取得佩之,臨官而能威衆。無官佩之,無憎疾者。【蘇軾詩】得如虎挾乙。

Thuyết Văn

象春艸木冤曲而出。侌气尙彊。其出乙乙也。 與丨同意。 乙承甲。象人頸。 凡乙之屬皆从乙。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

冤之言。曲之言詘也。乙乙、難出之皃。史記曰。乙者、言萬物生也。漢書曰。奮於乙。文賦曰。思其若抽。皆乙乙之叚借。从乙聲。故同音相叚。月令鄭注云。乙之言也。時萬物皆抽而出。物之出土艱屯。如車之輾地澁滯。 謂與自下通上之丨同意也。乙自下出上礙於陰其書之也宜倒行。於筆切。十二部。按李善乙音。 以下皆冡大一經曰言之。

【乙】(ất) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 乙 (ất) , Thanh phù (聲符): 乙 (ất) Phiên thiết: 於筆切 → ư + bút Nghĩa: tượng (giống) 春thảo (cỏ)mộc (gỗ)冤khúc (cong) nhi (mà) xuất (ra)。侌气尙彊。 kỳ (nó) xuất xứ từ 乙乙 vậy。dữ (cho)丨 đồng với 意。乙承甲。 tượng (giống) nhân (người)頸。Phàm các chữ thuộc bộ 乙 đều từ 乙。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 乚 · 𠃊 · 乚