乙
ất
Hán Việt: ất · Pinyin: yǐ
Tổng quan
đứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1] hạng hai chữ "B" hoặc số "II" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v. bên thứ hai (trong hợp đồng pháp lý, thường là 乙方[yi3 fang1], đối lập với 甲方[jia3 fang1]) ethyl cong quanh co bộ trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 5) hướng la bàn cổ Trung Quốc: 105° nét gập (trong chữ Hán), còn gọi là 折[zhe2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǐ |
|---|---|
| Hán Việt | ất |
| Quảng Đông | jat1 |
| Mân Nam | it |
| Nhật Bản | OTSU |
| Hàn Quốc | 을 |
| Chú âm | ㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | qit |
| Baxter-Sagart | qrət |
| Hán ngữ Thượng cổ | qrət |
| Phản thiết | 益悉切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 質 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Can {Ất}, can thứ hai trong mười can. Xem sách đến lúc thôi đánh dấu lại cũng gọi là {ất} [乙]. Viết có chỗ mất, ngoặc cái dấu [乙] để chữa cũng gọi là {ất}. Ruột. Như Kinh Lễ nói {ngư khử ất} [魚去乙] cá bỏ ruột;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm át lấn át [Eng: to infringe, to transgress]
- Bảng Tra Chữ Nôm ắc đầy ắc (đầy ất) [Eng: full, filled]
- Bảng Tra Chữ Nôm ắt ắt là (đúng như vậy, chắc thế) [Eng: surely, certainly]
- Bảng Tra Chữ Nôm hắt hắt hủi [Eng: second; 2nd heavenly stem]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hắt Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hắt Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hắt Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.天干的第二位。 2.姓。如明代有乙瑄。 3.二一四部首之一。 [代] 人或地的代稱。如:「某乙」、「乙地」。《史記.卷一○三.萬石君傳》:「奮長子建,次子甲,次子乙,次子慶。」 [形] 次序或等級屬於第二的。如:「乙等」、「乙級」、「乙班」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 乙 (象形。甲骨文字形。本义象植物屈曲生长的样子) 同本义 乙,草木冤曲而出也。象形。--《说文》 乙者,物蕃屈有节欲出。--《白虎通》 思乙乙其若抽。--陆机《文赋》。注抽也。” 其於十母为甲乙。甲者,为万物剖符甲而出也;乙者,言万物生轧轧也。--《史记·律书》 又如乙乙(难出之貌) 第二,次一等 乙 天干的第二位,与地支相配,用以纪年、月、日 其日甲乙。--《礼记·月令》 甲乙。--《淮南子·天文》 乙yǐ ⒈天干第二位。也用作次序的第二。 ⒉旧时乐谱的记音符号之一,相当于简谱的"7"。 ⒊打钩 (〈表〉看书已看到该处,或某处文字有颠倒、脱落等)。
Eng
- CC-CEDICT second of the ten Heavenly Stems 十天干[shi2 tian1 gan1]|second in order|letter B or Roman II in list A, B, C, or I, II, III etc|second party (in legal contract, usually 乙方[yi3 fang1], as opposed to 甲方[jia3 fang1])|ethyl|bent|winding|radical in Chinese characters (Kangxi radical 5)|…
- CC-CEDICT turning stroke (in Chinese characters), aka 折[zhe2]
ja
- JMdict (the) second (party, rank, etc.)|B (grade)|the latter|stylish|chic
- JMdict second in rank|second sign of the Chinese calendar
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】於筆切【集韻】億姞切【韻會】【正韻】益悉切,𠀤音鳦。十幹名。東方木行也。【爾雅·釋天】太歲在乙曰旃蒙。月在乙曰橘。【前漢·律歷志】奮軋於乙。【京房易傳】乙,屈也。 又凡讀書,以筆志其止處曰乙。【史記·東方朔傳】朔初上書,人主從上方讀之,止輒乙其處,讀三月乃盡。 又唐試士式,塗幾字,乙幾字。抹去譌字曰塗,字有遺脫,句其旁而增之曰乙。 又【太乙數】有君基太乙,五福太乙諸名。 又【前漢·藝文志】有天乙三篇。【註】天乙謂湯,其言非殷時,皆假託也。 又姓。漢南郡大守乙世,前燕護軍乙逸,明乙瑄,乙山。 又【爾雅·釋魚】魚腸謂之乙。【禮·內則】魚去乙。【註】魚餒必自腸始,形屈如乙字。一說魚腮骨,在目旁,如篆文乙,食之鯁不可出,去之乃食。 又【茅亭客話】虎有威如乙字,長三寸許,在脅兩旁皮下,取得佩之,臨官而能威衆。無官佩之,無憎疾者。【蘇軾詩】得如虎挾乙。
Thuyết Văn
象春艸木冤曲而出。侌气尙彊。其出乙乙也。 與丨同意。 乙承甲。象人頸。 凡乙之屬皆从乙。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
冤之言。曲之言詘也。乙乙、難出之皃。史記曰。乙者、言萬物生也。漢書曰。奮於乙。文賦曰。思其若抽。皆乙乙之叚借。从乙聲。故同音相叚。月令鄭注云。乙之言也。時萬物皆抽而出。物之出土艱屯。如車之輾地澁滯。 謂與自下通上之丨同意也。乙自下出上礙於陰其書之也宜倒行。於筆切。十二部。按李善乙音。 以下皆冡大一經曰言之。
【乙】(ất) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 乙 (ất) | Thanh phù (聲符): 乙 (ất) Phiên thiết: 於筆切 → ư + bút Nghĩa: tượng (giống) 春thảo (cỏ)mộc (gỗ)冤khúc (cong) nhi (mà) xuất (ra)。侌气尙彊。 kỳ (nó) xuất xứ từ 乙乙 vậy。dữ (cho)丨 đồng với 意。乙承甲。 tượng (giống) nhân (người)頸。Phàm các chữ thuộc bộ 乙 đều từ 乙。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 乚 · 𠃊 · 乚