塗寫
đồ tả
Hán Việt: đồ tả · Pinyin: tú xiě
Tổng quan
bôi | vẽ bậy (graffiti) viết lung tung; viết tuỳ ý。亂寫;隨意寫。 不要在墻上塗寫標語。 không được viết biểu ngữ lung tung lên tường.
Nghĩa
Việt
- Cihui bôi | vẽ bậy (graffiti) viết lung tung; viết tuỳ ý。亂寫;隨意寫。 不要在墻上塗寫標語。 không được viết biểu ngữ lung tung lên tường.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用筆在紙上隨意書寫。如:「你上課不專心,在紙上塗寫些什麼呀?」元.鄭元祐〈題復見心清江行卷〉:「然可讀者蓋甚寡,由索之者非具眼,故雖塗寫滿卷,令人嘔惡。」明.高濂《遵生八牋.卷一五.畫家鑒賞真偽雜説》:「或兒女痴頑,用筆塗寫,或燈下看玩,以致油汙透骨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 乱写;随意写:不要在墙上~标语。
Eng
- CC-CEDICT to daub|to scribble (graffiti)
- Cihui to daub; to scribble (graffiti)