塗抹

tú mǒ đồ mạt

Hán Việt: đồ mạt · Pinyin: tú mǒ

Tổng quan

sơn | bôi | thoa (trang điểm,...) | vẽ nguệch ngoạc | xóa | phủ nhận ôi xoá. đồ mạt đồ mạt ☆Bôi xoá. 1. bôi lên; tô; quét lên。塗1.。 木樁子上塗抹了瀝青。 quét hắc ín lên cộc gỗ. 2. viết vẽ bừa bãi; viết vẽ lung tung。塗2.。

Cấu tạo: (đồ) + (mạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ mạt đồ mạt ☆Bôi xoá.
  • Cihui sơn | bôi | thoa (trang điểm,...) | vẽ nguệch ngoạc | xóa | phủ nhận ôi xoá. đồ mạt đồ mạt ☆Bôi xoá. 1. bôi lên; tô; quét lên。塗1.。 木樁子上塗抹了瀝青。 quét hắc ín lên cộc gỗ. 2. viết vẽ bừa bãi; viết vẽ lung tung。塗2.。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.化妝。《宋史.卷四七二.姦臣列傳二.蔡京》:「或侍曲宴,則短衫窄褲,塗抹青紅,雜倡優侏儒,多道市井淫媟謔浪語,以蠱帝心。」 2.隨意圖畫、信筆揮灑。唐.盧仝〈示添丁〉詩:「忽來案上翻墨汁,塗抹詩書如老鴉,父憐母惜摑不得,卻生痴笑令人嗟。」宋.劉克莊〈再獲一硯自和〉詩:「拊摩無粟向肌起,塗抹有花從筆生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 涂:木桩子上~了沥青;涂➋:信笔~。

Eng

  • CC-CEDICT to paint|to smear|to apply (makeup etc)|to doodle|to erase|to obliterate
  • Cihui to paint; to smear; to apply (makeup etc); to doodle; to erase; to obliterate

ja

  • JMdict smear|daub|coating over