塗抹

tú mǒđồ mạt

Hán Việt: đồ mạt · Pinyin: tú mǒ

Tổng quan

bôi lên; tô; quét lên. quét hắc ín lên cộc gỗ.; viết vẽ bừa bãi; viết vẽ lung tung

新华 · Tân Hoa Đại lục

涂:木桩子上~了沥青; 涂➋:信笔~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.化妝。《宋史.卷四七二.姦臣列傳二.蔡京》:「或侍曲宴,則短衫窄褲,塗抹青紅,雜倡優侏儒,多道市井淫媟謔浪語,以蠱帝心。」 2.隨意圖畫、信筆揮灑。唐.盧仝〈示添丁〉詩:「忽來案上翻墨汁,塗抹詩書如老鴉,父憐母惜摑不得,卻生痴笑令人嗟。」宋.劉克莊〈再獲一硯自和〉詩:「拊摩無粟向肌起,塗抹有花從筆生。」

Cấu tạo: 塗 (đồ) + 抹 (mạt)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ trà mạt/đồ mạt: vẽ loạn/bôi lên/tô/quét lên/viết vẽ bừa bãi/viết vẽ lung tung; lớp vữa (thạch cao, đất bùn trộn rơm...) trát tường; lớp trát bên ngoài, (kiến trúc) vách đất, sự bôi bẩn, sự bôi bác, sự bôi màu lem nhem, bức vẽ bôi bác, bức tranh lem nhem, trát lên, phết lên, (kiến trúc) xây vách đất, bôi bẩn, bôi bác, bôi màu lem nhem, vẽ bôi bác, vẽ lem nhem, (từ cổ,nghĩa cổ) che đậy, vẽ bôi bác, vẽ lem nhem; bôi lên; tô; quét lên; viết vẽ bừa bãi; viết vẽ lung tung
  • Biên soạn v. 1. daub; smear; paint 2. scribble; scrawl 3. erase; obliterate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.化妝。《宋史.卷四七二.姦臣列傳二.蔡京》:「或侍曲宴,則短衫窄褲,塗抹青紅,雜倡優侏儒,多道市井淫媟謔浪語,以蠱帝心。」 2.隨意圖畫、信筆揮灑。唐.盧仝〈示添丁〉詩:「忽來案上翻墨汁,塗抹詩書如老鴉,父憐母惜摑不得,卻生痴笑令人嗟。」宋.劉克莊〈再獲一硯自和〉詩:「拊摩無粟向肌起,塗抹有花從筆生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 涂:木桩子上~了沥青; 涂➋:信笔~。
  • Kaggle Zh-Vi daub

Eng

  • JMdict smear
  • JMdict daub
  • JMdict coating over
  • Cihui to paint; to smear; to apply (makeup etc); to doodle; to erase; to obliterate
  • Tần suất từ to paint; to smear; to apply (makeup etc); to doodle; to erase; to obliterate

Đức

  • Handedict bemalen, bestreichen

ja

  • JMdict 塗抹(とまつ)

other

  • Nguồn khác Bôi xoá

Từ liên quan

Gần nghĩa

塗抹者 · 塗抹醬 · 塗抹工具 · 塗割 · 塗改 · 塗炭 · 塗香 · 抹刀