塗改

tú gǎiđồ cải

Hán Việt: đồ cải · Pinyin: tú gǎi

Tổng quan

xoá và sửa; xoá và sửa lại

新华 · Tân Hoa Đại lục

抹去原来的字或画,重新写或画。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

塗抹文字,加以修改。唐.李商隱〈韓碑〉詩:「點竄堯典舜典字,塗改清廟生民詩。」

Cấu tạo: 塗 (đồ) + 改 (cải)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ trà cải/đồ cải: xoá và sửa/xoá và sửa lại; xoá và sửa lại
  • Biên soạn v. alter

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 塗抹文字,加以修改。唐.李商隱〈韓碑〉詩:「點竄堯典舜典字,塗改清廟生民詩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抹去原来的字或画,重新写或画。

Eng

  • Cihui to alter (text); to change by painting over; to correct (with correction fluid)
  • Tần suất từ v. alter , ∼ wúxiào. It is invalid if altered

Đức

  • Handedict korrigieren, verbessern, ändern

other

  • Nguồn khác Bôi đi, xoá đi để viết lại

Từ liên quan

Gần nghĩa

塗改液 · 塗割 · 塗抹 · 塗炭 · 塗香 · 改丑 · 改業 · 改為