塗漆

tú qī đồ tất

Hán Việt: đồ tất · Pinyin: tú qī

Tổng quan

sơn, đồ gỗ sơn, tranh sơn mài, sơn mài, sơn, quét sơn sơn, thuốc màu, phấn (bôi má), đẹp như vẽ, sơn, quét sơn, vẽ, tô vẽ, mô tả, đánh phấn, vẽ tranh, thoa phấn, ghi bằng sơn, sơn phủ lên, lấy sơn quét lấp đi, vẽ màu tươi, vẽ màu sáng; (nghĩa bóng) tô hồng (sự việc gì), mặc thêm là lượt cho phò mã (làm một việc thừa), (xem) town

Cấu tạo: (đồ) + (tất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sơn, đồ gỗ sơn, tranh sơn mài, sơn mài, sơn, quét sơn sơn, thuốc màu, phấn (bôi má), đẹp như vẽ, sơn, quét sơn, vẽ, tô vẽ, mô tả, đánh phấn, vẽ tranh, thoa phấn, ghi bằng sơn, sơn phủ lên, lấy sơn quét lấp đi, vẽ màu tươi, vẽ màu sáng; (nghĩa bóng) tô hồng (sự việc gì), mặc thêm…

Eng

  • Cihui 塗漆 úqī v.o. paint