塗炭

tú tànđồ thán

Hán Việt: đồ thán · Pinyin: tú tàn

Tổng quan

bùn lầy đen tối; cảnh khốn khổ lầm than.; ở vào tình cảnh khó khăn; rơi vào tình huống khó khăn. 塗炭百姓 nhân dân rơi vào tình cảnh khó khăn

新华 · Tân Hoa Đại lục

陷入泥沼,坠入炭火。比喻极其艰难困苦生灵涂炭。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

陷於塗泥炭火之中。比喻處境困苦。《後漢書.卷一.光武帝紀上》:「漢遭王莽,宗廟廢絕,豪傑憤怒,兆人塗炭。」《三國演義》第六回:「帝星不明,賊臣亂國,萬民塗炭,京城一空!」也作「荼炭」。

Cấu tạo: 塗 (đồ) + 炭 (thán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陷於塗泥炭火之中。比喻處境困苦。《後漢書.卷一.光武帝紀上》:「漢遭王莽,宗廟廢絕,豪傑憤怒,兆人塗炭。」《三國演義》第六回:「帝星不明,賊臣亂國,萬民塗炭,京城一空!」也作「荼炭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陷入泥沼,坠入炭火。比喻极其艰难困苦生灵涂炭。

Eng

  • JMdict misery
  • JMdict distress
  • Cihui extreme distress; in utter misery

ja

  • JMdict 塗炭(とたん)

other

  • Nguồn khác Bùn và than, ở trong chốn bùn than nhơ bẩn, chỉ sự cực khổ
  • Nguồn khác Ta quen dùng chữ Thán là than thở, nên hiểu Đồ thán là than thở vì cực khổ

Từ liên quan

Gần nghĩa

塗割 · 塗抹 · 塗改 · 塗香 · 涂上 · 塗乙 · 塗寫 · 塗去