塗糊

đồ hồ

Hán Việt: đồ hồ

Tổng quan

ĐỒ HỒ 1. Giễu cợt, trêu chọc. Tiết Thích-ca Mâu-ni Phật trong LĐHY q. 1 ghi: 大小世尊尚被外道涂糊當面。 Đường đường như đức Thế Tôn mà còn bị ngoại đạo trêu chọc ngay trước mặt. 2. Giày vò, làm khổ. Bài thơ Thiền nhân thỉnh tán trong MANL ghi: 徒將朽木空涂糊 衲僧添得膏肓病。 Luống đem cây mục giày vò suông, Nạp tăng bị bệnh càng thêm nặng.

Cấu tạo: (đồ) + (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐỒ HỒ 1. Giễu cợt, trêu chọc. Tiết Thích-ca Mâu-ni Phật trong LĐHY q. 1 ghi: 大小世尊尚被外道涂糊當面。 Đường đường như đức Thế Tôn mà còn bị ngoại đạo trêu chọc ngay trước mặt. 2. Giày vò, làm khổ. Bài thơ Thiền nhân thỉnh tán trong MANL ghi: 徒將朽木空涂糊 衲僧添得膏肓病。 Luống đem cây mục giày vò suông,…