塘壩
đường bá
Hán Việt: đường bá · Pinyin: táng bà
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在山区或丘陵地区修筑的一种小型蓄水工程,用来积聚附近的雨水﹑泉水﹑以灌溉农田。
- Tân Hoa Tự Điển 1.在山区或丘陵地区修筑的一种小型蓄水工程,用来积聚附近的雨水﹑泉水﹑以灌溉农田。
Eng
- Cihui 塘壩 ángbà* n. small reservoir (in a hilly area)