táng đường

Hán Việt: đường · Pinyin: táng

Tổng quan

bờ kè hồ hoặc ao bể tắm nước nóng

塘地 · 塘堰 · 塘沽 · 塘虱 · 塘魚 · 塘鹅 · 塘沽区 · 塘角鱼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintáng
Hán Việtđường
Quảng Đôngtong4
Mân Namtn̂g
Nhật BảnTSUTSUMI
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄢˊ
Hán ngữ Trung cổdang
Baxter-Sagartm.rˤaŋ
Hán ngữ Thượng cổm.rˤaŋ
Phản thiết徒郞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái đê. Cái ao vuông. Lý Thương Ẩn [李商隱] : {Phù dung đường ngoại hữu khinh lôi} [芙蓉塘外有輕雷 ] (Vô đề [無題]) Ngoài ao phù dung, tiếng sấm nhẹ.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đàng Xuất hiện 69 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đàng Xuất hiện 69 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: đàng Xuất hiện 59 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.堤岸,後亦用為地名。如:「堤塘」、「河塘」、「海塘」、「錢塘」、「瞿塘」。北周.庾信〈哀江南賦〉:「連茂苑于海陵,跨橫塘于江浦。」 2.水池、池子。如:「水塘」、「池塘」。唐.杜甫〈和裴迪登新津寺寄王侍郎〉詩:「蟬聲集古寺,鳥影度寒塘。」 3.浴池。如:「洗澡塘」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 塘〈名〉 (形声。从土,唐声。本义堤岸) 同本义 池塘生春草。--谢灵运《登池上楼》 又如塘岸(堤岸);塘埝,塘埭(塘坝);塘堰(小型蓄水工程。现指塘坝);塘坟(近海盐区无山地,盐民死后在海堤下掘一缺口将棺材埋入);塘丁税(水利税) 方形水池 下者飘转沉塘坳。--唐·杜甫《茅屋为秋风所破歌》 蝉声集古寺,鸟影度寒塘。--杜甫《和裴迪登新津寺》 如塘池(池塘);泥塘(烂泥淤积的洼地);苇塘;塘坳(池塘;低洼地);塘泥 小坑 塘táng ⒈堤岸,堤防堤~。~。 ⒉水池池~∩~。鱼~。 ⒊浴池澡~。

Eng

  • CC-CEDICT dyke|embankment|pool or pond|hot-water bathing pool

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒郞切,音唐。𤃣也。築土遏水曰塘。【吳越春秋】夫差姑蘇臺東,丹湖萬頃,內有金銀塘。 又【錢塘志】曹華信立防海塘,募致土石一斛與錢一千,來者如雲。乃曰:不復需土。皆棄而去。塘成,因名錢塘。 又瞿塘,在夔州東。【方輿勝覽】瞿塘,古西陵峽,乃三峽之門。【杜甫詩】衆水會培萬,瞿塘第一門。通作唐。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䧜