塘堰

táng yànđường yển

Hán Việt: đường yển · Pinyin: táng yàn

Tổng quan

hồ chứa nước (hồ chứa nước nhỏ ở vùng đồi núi để trồng trọt.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.小型蓄水工程。现指塘坝。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種建築於山區或丘陵地區的小水壩,可蓄貯雨水和泉水,灌溉農田。也稱為「塘壩」。

Cấu tạo: 塘 (đường) + 堰 (yển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ao hoặc đập tưới tiêu
  • Tần suất từ ao hoặc đập tưới tiêu; hồ chứa nước (hồ chứa nước nhỏ ở vùng đồi núi để trồng trọt.); hồ chứa nước
  • Biên soạn small reservoir(in a hilly area)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種建築於山區或丘陵地區的小水壩,可蓄貯雨水和泉水,灌溉農田。也稱為「塘壩」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.小型蓄水工程。现指塘坝。

Eng

  • Cihui irrigation pond or dam
  • Tần suất từ n. small reservoir(in a hilly area)

Từ liên quan

Gần nghĩa

塘地 · 塘沽 · 塘虱 · 塘魚 · 塘鹅 · 堰塞湖 · 堰蜓座 · 塘沽区