塘鵝

táng éđường nga

Hán Việt: đường nga · Pinyin: táng é

Tổng quan

bồ nông (Morus bassanus)

新华 · Tân Hoa Đại lục

即鹈鹕”(1086页)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

動物名。鳥綱鵜鶘科。嘴下皮膚下垂成袋狀,翼長約七十公分,是北大西洋最大的海鳥。巢密集於近水的石堆縫裡,由海藻和黏土構成。每次僅產一枚藍白色卵,孵化期六至七週。幼鳥羽毛淡灰色,成鳥白色,頭淡黃或米黃色,在湖與灣中撈魚為食,多分布於溫帶及熱帶。

Cấu tạo: 塘 (đường) + 鵝 (nga)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chim điên
  • Cihui chim ó biển
  • Tần suất từ chim điên; (động vật học) chim điên
  • Biên soạn 塘鵝 áng'é n. pelican M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。鳥綱鵜鶘科。嘴下皮膚下垂成袋狀,翼長約七十公分,是北大西洋最大的海鳥。巢密集於近水的石堆縫裡,由海藻和黏土構成。每次僅產一枚藍白色卵,孵化期六至七週。幼鳥羽毛淡灰色,成鳥白色,頭淡黃或米黃色,在湖與灣中撈魚為食,多分布於溫帶及熱帶。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即鹈鹕”(1086页)。
  • Kaggle Zh-Vi gannet

Eng

  • Cihui pelican (Morus bassanus); gannet; booby
  • Tần suất từ 塘鵝 áng'é n. pelican M:²zhī

Từ liên quan

Gần nghĩa

塘地 · 塘堰 · 塘沽 · 塘虱 · 塘魚 · 鵝王 · 鵝珠 · 鵝眼