鵝
nga
Hán Việt: nga · Pinyin: é
Tổng quan
ngỗng LT:隻 只[zhi1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | é |
|---|---|
| Hán Việt | nga |
| Quảng Đông | ngo4 |
| Mân Nam | ngôo |
| Nhật Bản | GA |
| Hàn Quốc | 아 |
| Chú âm | ㄜˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | nga |
| Baxter-Sagart | ŋˤa[r] |
| Hán ngữ Thượng cổ | ŋˤa[r] |
| Phản thiết | 牛何切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 歌 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con ngan, con ngỗng. Giống đen gọi là {thương nga} [蒼鵝].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ngỗng ngan ngỗng [Eng: goose]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.動物名。鳥綱雁形目。似雁而較大,身白頸長,尾短,腳有蹼,善游泳,翼力弱,不能飛翔。 2.一種陣勢的名稱。參見「鵝鸛」條。
Eng
- CC-CEDICT goose|CL:隻|只[zhi1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:䳗【唐韻】五何切【集韻】【韻會】【正韻】牛何切,𠀤音峩。【說文】鴚鵝也。長脰善鳴,峩首似傲,故曰鵝。【埤雅】鵝頸如瘤,今鵝江東呼鴚。李時珍曰:鵝綠眼黃喙紅掌,善𩰚,夜鳴應更。禽經曰:脚近臎者能步,鵝騖是也。鵝見異類差翅鳴,一名家雁。一名舒雁。一名鵱鷜。又【爾雅·釋鳥】舒雁,鵝。【李巡曰】野曰雁,家曰鵝。【本草註】又有野鵝,大於雁,似人家蒼鵝,謂之鴐鵝。又【禽經】鵝鳴則蜮沉,養之圍林,則蛇遠去。又【嶺南異物志】蠻人聚鵝腹毳毛爲衣被。又【洞冥記】日出銜翅而舞,名喜白鵝。又陣名。【左傳·昭二十一年】鄭翩願爲鸛,其御願爲鵝。又人名。榮駕鵝,魯大夫成伯。又草名。黑鵝。【管子·地員篇】其種陵稻黑鵝馬夫。又鵝抱,亦草名。見【本草】。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鵞 · 䳗 · 䳘 · 𨿍 · 鵞 · 鹅 · 鹅 · 鵞 · 鹅