鵝
Nôm ngỗng
Nôm: ngỗng
Tổng quan
ngỗng LT:隻 只[zhi1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | nga |
|---|---|
| Âm Nôm | ngỗng |
| Quảng Đông | ngo4 |
| Mân Nam | ngôo |
| Nhật Bản | GA |
| Hàn Quốc | 아 |
| Chú âm | ㄜˊ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con ngan, con ngỗng. Giống đen gọi là thương nga [蒼鵝]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm ngổng cao ngông ngổng [Eng: very tall]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nga thiên nga [Eng: swan]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngỗng ngan ngỗng [Eng: goose]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.動物名。鳥綱雁形目。似雁而較大,身白頸長,尾短,腳有蹼,善游泳,翼力弱,不能飛翔。 2.一種陣勢的名稱。參見「鵝鸛」條。
Eng
- CC-CEDICT goose, CL:隻, 只[zhi1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
同鵝。
Thuyết Văn
鴚䳘也。从鳥。我聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
五何切。十七部。
【䳘】(nga) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) , Thanh phù (聲符): 我 (ngã) Phiên thiết: 五何切 → ngũ + hà Nghĩa: 鴚䳘 vậy。 từ 鳥。我 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鵞 · 䳗 · 䳘 · 𨿍 · 鵝 · 鵞 · 鹅 · 鹅 · 鵞 · 鹅