塞住

tắc trụ

Hán Việt: tắc trụ

Tổng quan

(từ lóng) sự đánh lừa, sự nói dối, nút thùng, đậy nút (thùng), (từ lóng) ném (đá...), (từ lóng) vội vã chạy trốn, (úc) (từ lóng) chết, vỡ nợ nút (chậu sứ rửa mặt, bể nước...), (kỹ thuật) chốt, (điện h

新华 · Tân Hoa Đại lục

封堵。如:「這下水道被淤泥塞住了。」

Cấu tạo: 塞 (tắc) + 住 (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lấp
  • Biên soạn r.v. block up

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 封堵。如:「這下水道被淤泥塞住了。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi be bunged up

Eng

  • Cihui 塞住 āizhù r.v. block up

Từ liên quan

Gần nghĩa

住世 · 住于 · 住位 · 住僧 · 住劫 · 住区 · 住友 · 住口