塞子

sāi zitắc tử

Hán Việt: tắc tử · Pinyin: sāi zi

Tổng quan

nút lọ; nút chai

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.塞住容器口使内外隔绝的东西。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用以塞住物體的孔洞,使內外隔絕的東西。如:「一打開葡萄酒的塞子,香氣就撲鼻而來。」「可以在手機的耳機孔插上防塵塞子。」

Cấu tạo: 塞 (tắc) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nút bần
  • Cihui nút chặn
  • Biên soạn cork; stopper

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用以塞住物體的孔洞,使內外隔絕的東西。如:「一打開葡萄酒的塞子,香氣就撲鼻而來。」「可以在手機的耳機孔插上防塵塞子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.塞住容器口使内外隔绝的东西。
  • Kaggle Zh-Vi bung

Eng

  • Cihui cork; plug

Đức

  • Handedict Zapf

Từ liên quan

Gần nghĩa

塞上 · 塞伦 · 塞住 · 塞倫 · 塞入 · 塞北 · 塞外 · 塞尺