塞滿

sāi mǎn tắc mãn

Hán Việt: tắc mãn · Pinyin: sāi mǎn

Tổng quan

nhồi đầy | nhét vào | chật cứng | đầy ắp

Cấu tạo: (tắc) + 滿 (mãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhồi đầy | nhét vào | chật cứng | đầy ắp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 填滿、擠滿。如:「車禍現場塞滿了看熱鬧的人群。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 布满;填满。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.布满;填满。

Eng

  • CC-CEDICT to stuff full|to cram in|packed tight|chock full
  • Cihui to stuff full; to cram in; packed tight; chock full