塞耳

sāi ěr tắc nhĩ

Hán Việt: tắc nhĩ · Pinyin: sāi ěr

Tổng quan

bịt tai (không muốn nghe)

Cấu tạo: (tắc) + (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bịt tai (không muốn nghe)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 堵住耳朵不聽。《淮南子.主術》:「如此而欲照海內,存萬方,是猶塞耳而聽清濁。」清.李漁《閒情偶寄.卷三.詞曲部.科諢》:「戲文中花面插科,動及淫邪之事……無論雅人塞耳,正士低頭,惟恐惡聲之汙聽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 堵住耳朵。谓有意不听。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.堵住耳朵。谓有意不听。

Eng

  • CC-CEDICT to block one's ears (not wishing to hear)
  • Cihui to block one's ears (not wishing to hear)