塞職

sāi zhí tắc chức

Hán Việt: tắc chức · Pinyin: sāi zhí

Tổng quan

Cấu tạo: (tắc) + (chức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấp đầy phận sự mình. Làm cho qua việc. tắc chức tắc chức ☆Lấp đầy phận sự mình. Làm cho qua việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱職。唐.元稹〈裴注等可侍御史制〉:「當僧孺慎簡之初,遇朝廷渴用之日,又安可迴惑顧慮於豪黠,而姑以揖讓步趨之際為塞職乎?」唐.韓愈〈藍田縣丞廳壁記〉:「官無卑,顧材不足塞職。」