塞馬

sāi mǎ tắc mã

Hán Việt: tắc mã · Pinyin: sāi mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (tắc) + (mã)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 塞上的马; 喻世事多变,得失无常,吉凶莫测。亦用以表示超然于得失祸福之外。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.塞上的马。 2.喻世事多变,得失无常,吉凶莫测。亦用以表示超然于得失祸福之外。