塢壁

wù bìổ bích

Hán Việt: ổ bích · Pinyin: wù bì

Tổng quan

pháo đài nhỏ; khu phức hợp kiên cố

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.防御用的土堡,土障。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

防禦用的土牆、土堡。《後漢書.卷八七.西羌傳.東號子麻奴傳》:「又於扶風、漢陽、隴道作塢壁三百所,置屯兵,以保聚百姓。」《周書.卷三六.段永傳》:「時有賊魁元伯生,率數百騎,西自崤潼,東至鞏、洛,屠陷塢壁,所在為患。」

Cấu tạo: 塢 (ổ) + 壁 (bích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 pháo đài nhỏ
  • Google Alex v6 tường đất phòng thủ
  • Tần suất từ pháo đài nhỏ; khu phức hợp kiên cố

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 防禦用的土牆、土堡。《後漢書.卷八七.西羌傳.東號子麻奴傳》:「又於扶風、漢陽、隴道作塢壁三百所,置屯兵,以保聚百姓。」《周書.卷三六.段永傳》:「時有賊魁元伯生,率數百騎,西自崤潼,東至鞏、洛,屠陷塢壁,所在為患。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.防御用的土堡,土障。

Eng

  • Cihui small fortress; fortified compound
  • Tần suất từ small fortress; fortified compound

Từ liên quan

Gần nghĩa

塢堡 · 塢站 · 壁助 · 壁廂 · 壁咚 · 壁壘 · 壁報 · 壁塞