填土
điền thổ
Hán Việt: điền thổ
Tổng quan
sự đổ đầy, sự tràn đầy; sự bơm (quả bóng...), sự lấp đầy, sự đắp đầy, sự hàn (răng), sự bổ nhiệm, sự choán, sự chiếm hết (chỗ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món thịt nhồi
Nghĩa
Việt
- Cihui sự đổ đầy, sự tràn đầy; sự bơm (quả bóng...), sự lấp đầy, sự đắp đầy, sự hàn (răng), sự bổ nhiệm, sự choán, sự chiếm hết (chỗ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món thịt nhồi