填土

điền thổ

Hán Việt: điền thổ

Tổng quan

sự đổ đầy, sự tràn đầy; sự bơm (quả bóng...), sự lấp đầy, sự đắp đầy, sự hàn (răng), sự bổ nhiệm, sự choán, sự chiếm hết (chỗ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món thịt nhồi

Cấu tạo: 填 (điền) + 土 (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đất lấp

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi filling

Từ liên quan

Gần nghĩa

土丘 · 土中 · 土产 · 土人 · 土仪 · 土伦 · 土俗 · 土偶