填方
điền phương
Hán Việt: điền phương · Pinyin: tián fāng
Tổng quan
cái làm đầy; cái đủ để nhồi đầy, sự no nê, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) nền đường, làm đầy, chứa đầy, đổ đầy; đắp đầy, rót đầy, nhồi, lấp kín (một lỗ hổng); hàn, bổ nhiệm, thế vào, điền vào, chiếm, choán hết (chỗ), giữ (chức vụ), làm thoả thích, làm thoả mãn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đáp ứng, thực hiện, làm căng (buồm), đầy, tràn đầy, phồng căng, điền vào, ghi vào, cho vào cho đủ, làm căng ra, làm…
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 土木工程施工時所填的土石方。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 土木工程施工时填的土石方。
- Tân Hoa Tự Điển 1.土木工程施工时填的土石方。
Eng
- Cihui 填方 iánfāng* n. fill (of earth/stones/etc.)