填滿
điền mãn
Hán Việt: điền mãn · Pinyin: tián mǎn
Tổng quan
nhồi nhét
Nghĩa
Việt
- Cihui nhồi nhét
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 補足、塞滿。如:「他答申論題時充分發揮,把整張答案卷都填滿了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 填塞;塞满。
- Tân Hoa Tự Điển 1.填塞;塞满。
Eng
- CC-CEDICT to cram
- Cihui to cram