填空
điền không
Hán Việt: điền không · Pinyin: tián kòng
Tổng quan
lấp chỗ trống công việc | điền vào chỗ trống (ví dụ: trên phiếu khảo sát hoặc bài thi)
Nghĩa
Việt
- Cihui lấp chỗ trống công việc | điền vào chỗ trống (ví dụ: trên phiếu khảo sát hoặc bài thi)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 填補空缺的位置或職務。如:「擔任這個職務,不過是幫公司填空補缺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 填补空出的或空着的位置、职务等:~补缺;教学中测验的一种方法,把问题写成一句话,空着要求回答的部分,让人填写:~题。
Eng
- CC-CEDICT to fill a job vacancy|to fill in a blank (e.g. on a form, questionnaire or exam paper)
- Cihui to fill a job vacancy; to fill in a blank (e.g. on a form, questionnaire or exam paper)