填限

tián xiàn điền hạn

Hán Việt: điền hạn · Pinyin: tián xiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (điền) + (hạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在別人發脾氣時,湊上去自討沒趣。《紅樓夢》第四七回:「依我說,你竟不去罷。合家子連太太寶玉都有了不是,這會子你又填限去了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"填馅"。