塵垢

chén gòutrần cấu

Hán Việt: trần cấu · Pinyin: chén gòu

Tổng quan

cát bụi: trần thế/cáu bẩn/cáu ghét/đầy đất

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.灰尘和污垢。 2.犹世俗。 3.比喻微末卑污的事物。 4.犹污染; 污损。 5.佛教谓烦恼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.塵土汙垢。《西遊記》第三六回:「我纔面西催馬,被那太陽影射,奈何門雖有字,又被塵垢朦朧,所以未曾看見。」 2.世俗。《莊子.齊物論》:「無謂有謂,有謂無謂,而遊乎塵垢之外。」 3.比喻微末瑣屑而無用的事物。《莊子.逍遙遊》:「是其塵垢粃糠,將猶陶鑄堯舜者也。」 4.汙染、汙損。唐.韋應物〈答令狐侍郎〉詩:「白玉雖塵垢,拂拭還光輝。」

Cấu tạo: 塵 (trần) + 垢 (cấu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 塵垢 chéngòu* n. dust and dirt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.塵土汙垢。《西遊記》第三六回:「我纔面西催馬,被那太陽影射,奈何門雖有字,又被塵垢朦朧,所以未曾看見。」 2.世俗。《莊子.齊物論》:「無謂有謂,有謂無謂,而遊乎塵垢之外。」 3.比喻微末瑣屑而無用的事物。《莊子.逍遙遊》:「是其塵垢粃糠,將猶陶鑄堯舜者也。」 4.汙染、汙損。唐.韋應物〈答令狐侍郎〉詩:「白玉雖塵垢,拂拭還光輝。」

Eng

  • Cihui 塵垢 chéngòu* n. dust and dirt

other

  • Nguồn khác Bụi và ghét. Chỉ sự nhơ bẩn
  • Nguồn khác »Dám đem trần cấu dự vào bố kinh«

Từ liên quan

Gần nghĩa

垢染 · 垢汙 · 垢污 · 垢泥 · 垢結 · 垢習 · 垢腻 · 垢膩