塵垢

chén gòu trần cấu

Hán Việt: trần cấu · Pinyin: chén gòu

Tổng quan

cát bụi: trần thế/cáu bẩn/cáu ghét/đầy đất

Cấu tạo: (trần) + (cấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ụi và ghét. Chỉ sự nhơ bẩn. Đoạn trường tân thanh: »Dám đem trần cấu dự vào bố kinh«. trần cấu trần cấu ☆Bụi và ghét. Chỉ sự nhơ bẩn. Đoạn trường tân thanh: »Dám đem trần cấu dự vào bố kinh«. trần cấu (術語)煩惱之通稱。維摩經佛國品曰:「遠塵離垢,得法眼淨。」註曰:「肇曰:塵垢八十八結也。」不動經曰:「以智慧火燒諸障礙,亦以法水澍諸塵垢。」無量壽經下曰:「…
  • Cihui cát bụi: trần thế/cáu bẩn/cáu ghét/đầy đất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.塵土汙垢。《西遊記》第三六回:「我纔面西催馬,被那太陽影射,奈何門雖有字,又被塵垢朦朧,所以未曾看見。」 2.世俗。《莊子.齊物論》:「無謂有謂,有謂無謂,而遊乎塵垢之外。」 3.比喻微末瑣屑而無用的事物。《莊子.逍遙遊》:「是其塵垢粃糠,將猶陶鑄堯舜者也。」 4.汙染、汙損。唐.韋應物〈答令狐侍郎〉詩:「白玉雖塵垢,拂拭還光輝。」

Eng

  • Cihui 塵垢 chéngòu* n. dust and dirt