gòu cấu

Hán Việt: cấu · Pinyin: gòu

Tổng quan

Âm Nôm

垢染 · 垢汙 · 垢污 · 垢泥 · 垢結 · 垢習 · 垢腻 · 垢膩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingòu
Hán Việtcấu
Quảng Đônggaau3
Mân Namkáu
Nhật BảnAKA
Hàn Quốc
Chú âmˋ ㄨ
Hán ngữ Trung cổkux
Baxter-Sagartk(r)oʔ
Hán ngữ Thượng cổk(r)oʔ
Phản thiết舉后切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cáu bẩn. Như {khứ cấu} [去垢] làm hết dơ bẩn. Nhơ nhuốc.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm cấu phùng đầu cấu diện (đầu bù mặt lem) [Eng: with unkempt hair, dishevelled]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cấu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cáu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cáu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.骯髒的東西。如:「汙垢」、「牙垢」、「油垢」。《文選.陸機.演連珠五○首之一三》:「朗璞蒙垢,不能吐輝。」 2.瑕疵、缺點。唐.韓愈〈進學解〉:「爬羅剔抉,刮垢磨光。」 3.恥辱。《文選.曹植.上責躬應詔詩表》:「忍垢苟全,則犯詩人胡顏之譏。」 [形] 不清潔的。如:「蓬頭垢面」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 垢〈名〉 (形声。从土,后声。本义污秽,尘土一类的脏东西) 同本义 垢,浊也。--《说文》 茫然彷徨乎尘垢之外。--《庄子·大宗师》 不吹毛而求小疵,不洗垢而察难知。--《韩非子·大体》 爬罗剔块,刮垢磨光。--韩愈《进学解》 不获世之滋垢,皭然泥而不滓者也。--《史记·屈原贾生列传》 又如积垢;尘垢;泥垢;牙垢;污垢;耳垢 耻辱,因不名誉而产生的羞耻感 受天下之垢。--《庄子·让王》 国君含垢。--《左传·宣公十五年》 沉积的水垢,尤指烧水器皿(如锅炉)内部的 蒙受屈辱或 垢gòu ⒈污秽,肮脏的齿~。藏~纳污。蓬头~面。 ⒉耻辱~辱(也作"诟辱")。

Eng

  • CC-CEDICT dirt|disgrace

ja

  • JMdict dirt|filth|grime
  • JMdict klesha (polluting thoughts such as greed, hatred and delusion, which result in suffering)
  • JMdict account (e.g. for an online service)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古厚切【集韻】【韻會】【正韻】舉后切,𠀤音苟。塵滓也。【左傳·宣十五年】國君含垢,天之道也。【韓非子·大體篇】不洗垢,而察難知。【莊子·大宗師】仿偟乎塵垢之外。 又國名。【華嚴經】國名無垢,琉璃爲地。 又【集韻】丘𠋫切,音宼。解垢,詭曲之辭。 又居六切,音匊。中不淨也。【詩·大雅】維彼不順,征以中垢。 又叶公戸切,讀若古。【楚辭·哀時命】務光自投于深淵兮,不獲世之塵垢。孰魁崔之可久兮,願退身而窮處。

Thuyết Văn

濁也。 从土。后聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

濁、水部曰水名也。而濁穢字用之。 古厚切。四部。

【垢】 (cấu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 后 (hậu) Phiên thiết: Cổ hậu thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 厚 (hậu) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cẩu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trọc (Nước đục) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 坸 · 𡊦 · 坸