塵妄

chén wàng trần vọng

Hán Việt: trần vọng · Pinyin: chén wàng

Tổng quan

Cấu tạo: (trần) + (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trần vọng (術語)不淨曰塵。不實曰妄。一切生死之境界也。明神宗續入藏經序曰:「使人破塵妄之迷,以印妙圓之體。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 塵,不淨。妄,不實。塵妄指世俗的虛妄。唐.白居易〈題座隅〉詩:「猶恐塵妄起,題此於座隅。」

Eng

  • Cihui 塵妄 hénwàng v.p. <Budd.> unclean and untrue (thoughts/beliefs)